Sự thông minh của loài chó và các giống chó thông minh nhất thế giới (top 79) (có kèm hình ảnh)

Vào năm 1994, Stanley Coren -  1 giáo sư bộ môn tâm lý học của trường đại học British Columbia đã cho ra đời 1 cuốn sách có tên là “Trí thông minh của các loài chó”. Trong cuốn sách này, ông đưa ra các đánh giá về sự thông minh của các loài chó dựa theo các kết quả nghiên cứu của ông trên hàng ngàn loại chó khắp thế giới

Ông đưa ra được 3 tiêu chuẩn để đánh giá về sự thông minh của loài chó: “sự thông minh trong khả năng sáng tạo”, “sự thông minh trải qua thích nghi” và “sự thông minh trong việc phối hợp và học các mệnh lệnh”. Những chú chó tham gia thí nghiệm đều được kiểm tra thông qua những bài test IQ và cuối cùng, ông đã lựa chọn được ra 1 bảng xếp hạng những loài chó thông minh nhất thế giới và được sử dụng rộng rãi như 1 tiêu chuẩn chọn lựa chó thông minh cho đến nay

Tuy nhiên không có nghiên cứu nào là hoàn hảo, bảng xếp hạng của ông cũng được chính ông đánh giá ra những điểm hạn chế nhất định. Nghiên cứu này chú trọng đến sự tương tác của chó thông qua việc phục tùng mệnh lệnh của người chủ (có thể thấy là đặc tính nổi trội của các giống chó canh giữ hay chó nghiệp vụ) hơn là việc tự nhận biết, đánh giá và xử lý hành động linh hoạt (điển hình là của giống chó săn)
Và dưới đây là 6 nhóm chó được đưa ra dựa trên sự đánh giá của ông

I) Nhóm chó thông minh nhất thế giới
* Đặc điểm
- Hiểu và tuân theo những mệnh lệnh mới: Ít hơn 5 lần lặp lại
- Tuân theo mệnh lệnh ngay lần đầu tiên: Xác suất 95% hoặc thậm chí cao hơn

1 – Border Collie
Border Collie

2 – Poodle
210987_f520

3 – German Shepherd
german-shepherd

4 – Golden Retriever
Golden-retriever_side011

5 – Doberman Pinscher
Doberman-2-645mk062111

6 – Shetland Sheepdog (Sheltie hay Mini Collie)
Adorable Sable Sheltie

7 – Labrador Retriever
labradorretriever_singh

8 – Papillon
Papillon

9 – Rottweiler
Rottweiler

10 – Australian Cattle Dog
Australian Cattle Dog

II) Nhóm chó làm việc xuất sắc
* Đặc điểm
- Hiểu và tuân theo những mệnh lệnh mới: Từ 5 đến 15 lần lặp lại
- Tuân theo mệnh lệnh ngay lần đầu tiên: Xác suất 85% trở lên

11 – Pembroke Welsh Corgi
Pembroke Welsh Corgi

12 – Miniature Schnauzer
Miniature Schnauzer

13 – English Springer Spaniel
English Springer Spaniel

14 – Belgian Shepherd Tervuren
Belgian Shepherd Tervuren

15 – Schipperke
Schipperke

Belgian Sheepdog
Belgian Sheepdog

16 – Collie (Nói chung)
Collie

Keeshond
Keeshond

17 – German Shorthaired Pointer
German Shorthaired Pointer

18 – Flat-Coated Retriever
Flat-Coated Retriever

English Cocker Spaniel
English Cocker Spaniel

Standard Schnauzer
Standard Schnauzer

19 – Brittany
Brittany

20 – American Cocker Spaniel
American Cocker Spaniel

21 – Weimaraner
Weimaraner

22 – Belgian Malinois
Belgian Malinois

Bernese Mountain Dog
Bernese Mountain Dog

23 – Pomeranian
Pomeranian

24 – Irish Water Spaniel
Irish Water Spaniel

25 – Vizsla
Vizsla

26 – Cardigan Welsh Corgi
Cardigan Welsh Corgi

IV) Nhóm chó thông minh trên trung bình
* Đặc điểm
- Hiểu và tuân theo những mệnh lệnh mới: Từ 15 đến 25 lần lặp lại
- Tuân theo mệnh lệnh ngay lần đầu tiên: Xác suất 70% trở lên

27 – Chesapeake Bay Retriever
Chesapeake Bay Retriever

Puli
puli

Yorkshire Terrier
Yorkshire Terrier

28 – Giant Schnauzer
OLYMPUS DIGITAL CAMERA

29 – Airedale Terrier
Airedale Terrier

Bouvier des Flandres
Bouvier des Flandres

30 – Border Terrier
Border Terrier

Briard
Briard

31 – Welsh Springer Spaniel
Welsh Springer Spaniel

32 – Manchester Terrier
Manchester Terrier

33 – Samoyed
Samoyed

34 – Field Spaniel
Field Spaniel

Newfoundland
Newfoundland

Australian Terrier
Australian Terrier

American Staffordshire Terrier
American Staffordshire Terrier

Gordon Setter
Gordon Setter

Bearded Collie
Bearded Collie

35 – Cairn Terrier
Cairn Terrier

Kerry Blue Terrier
Kerry Blue Terrier

Irish Setter
Irish Setter

36 – Norwegian Elkhound
Norwegian Elkhound

37 – Affenpinscher
Affenpinscher

Silky Terrier
Silky Terrier

Miniature Pinscher
Miniature Pinscher

English Setter
English Setter

Pharaoh Hound
Pharaoh Hound

Clumber Spaniel
Clumber Spaniel

38 – Norwich Terrier
Norwich Terrier

39 – Dalmatian
Dalmatian

III) Nhóm chó thông minh trung bình
* Đặc điểm
- Hiểu và tuân theo những mệnh lệnh mới: Từ 25 đến 40 lần lặp lại
- Tuân theo mệnh lệnh ngay lần đầu tiên: Xác suất 50% trở lên

40 – Soft-Coated Wheaten Terrier
Soft-Coated Wheaten Terrier

Bedlington Terrier
Bedlington Terrier

Fox Terrier (Smooth)
Fox Terrier (Smooth)

41 – Curly Coated Retriever
Curly Coated Retriever

Irish Wolfhound
Irish Wolfhound

42 – Kuvasz
Kuvasz

Australian Shepherd
Australian Shepherd

43 – Saluki
Saluki

Finnish Spitz
Finnish Spitz

Pointer
Pointer

44 – Cavalier King Charles Spaniel
Cavalier King Charles Spaniel

German Wirehaired Pointer
German Wirehaired Pointer

Black and Tan Coonhound
Black and Tan Coonhound

American Water Spaniel
American Water Spaniel

45 – Siberian Husky
Siberian Husky

Bichon Frise
Bichon Frise

English Toy Spaniel
English Toy Spaniel

46 – Tibetan Spaniel
Tibetan Spaniel

English Foxhound
English Foxhound

Otterhound
Otterhound

American Foxhound
American Foxhound

Greyhound
Greyhound

Wirehaired Pointing Griffon
Wirehaired Pointing Griffon

47 – West Highland White Terrier
West Highland White Terrier

Scottish Deerhound
Scottish Deerhound

48 – Boxer
boxer

Great Dane
Great Dane

49 – Dachshund
Dachshund

Staffordshire Bull Terrier
Staffordshire Bull Terrier

50 – Alaskan Malamute
Alaskan Malamute

51 – Whippet
Whippet

Chinese Shar Pei
Chinese Shar Pei

Wire Fox Terrier
Wire Fox Terrier

52 – Rhodesian Ridgeback
Rhodesian Ridgeback

53 – Ibizan Hound
Ibizan Hound

Welsh Terrier
Welsh Terrier

Irish Terrier
Irish Terrier

54 – Boston Terrier
Boston Terrier

Akita
Akita

V) Nhóm chó thông minh mức tạm được, dưới trung bình
* Đặc điểm
- Hiểu và tuân theo những mệnh lệnh mới: Từ 45 đến 80 lần lặp lại
- Tuân theo mệnh lệnh ngay lần đầu tiên: Xác suất 30% trở lên

55 – Skye Terrier
Skye Terrier

56 – Norfolk Terrier
Norfolk Terrier

Sealyham Terrier
Sealyham Terrier

57 – Pug
Pug

58 – French Bulldog
French Bulldog

59 – Brussels Griffon
Brussels Griffon

Maltese
Maltese

60 – Italian Greyhound
Italian Greyhound

61 – Chinese Crested Dog
Chinese Crested Dog

62 – Dandie Dinmont Terrier
Dandie Dinmont Terrier

Petit Basset Griffon Vendeen
Petit Basset Griffon Vendeen

Tibetan Terrier
Tibetan Terrier

Japanese Chin
Japanese Chin

Lakeland Terrier
Lakeland Terrier

63 – Old English Sheepdog
Old English Sheepdog

64 – Great Pyrenees
Great Pyrenees

65 – Scottish Terrier
Scottish Terrier

Saint Bernard
Saint Bernard

66 – Bull Terrier
Bull Terrier

67 – Chihuahua
dexph138_173

68 – Lhasa Apso
Lhasa Apso

69 – Bullmastiff
Bullmastiff

VI) Nhóm chó kém thông minh
* Đặc điểm
- Hiểu và tuân theo những mệnh lệnh mới: Từ 80 đến 100 lần lặp lại
- Tuân theo mệnh lệnh ngay lần đầu tiên: Xác suất 25% trở lên

70 – Shih Tzu
Shih Tzu

71 – Basset Hound
Basset Hound

72 – Mastiff
Mastiff

Beagle
Beagle

73 – Pekingese
Pekingese

74 – Bloodhound
Bloodhound

75 – Borzoi
Borzoi
76 – Chow Chow
Chow Chow

77- Bulldog
Bulldog

78 – Basenji
Basenji

79 – Afghan Hound
Afghan Hound

Từ khóa:

  • cho thong minh
  • cho khon
  • các giống chó thông minh
  • loai cho khon nhat the gioi
  • loài chó thông minh nhất
  • cho khon nhat the gioi
  • cho thong minh nhat the gioi
  • các loài chó thông minh
  • chó nào khôn nhất
  • giong cho khon nhat the gioi
  • chó thông minh nhất
  • nhung loai cho thong minh
  • chu cho khon nhat the gioi
  • giong cho khon
  • chó khôn nhất thế giới
  • nhung chu cho khon nhat the gioi
  • con cho khon nhat the gioi
  • giống chó khôn
  • giống chó thông minh nhất
  • những loài chó thông minh nhất
  • chó thông minh nhất thế giới
  • cho khon nhat
  • giống chó thông minh
  • những giống chó thông minh nhất
  • loai cho thong minh
  • chó khôn
  • chó thông minh
Tìm kiếm nhiều: Collie, chu cho khon nhat the gioi, rough collie, sheltie, border collie, hướng dẫn dạy chó, dạy chó nhặt đồ, dạy chó bắt tay, clicker dạy chó là gì, bán chó, mua cho canh, yêu chó, bán chó samoyed